Đặt tên cho con trai năm 2016 theo ngũ hành

Gợi ý chọn tên cho con trai năm 2016 theo mạng: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ theo tam hộp để hợp tuổi với Cha Mẹ: gia đình hạnh phúc, làm ăn phát tài.

  • Sinh con theo ý muốn bác sĩ Hồ Ngọc Minh
  • Tính tuổi sinh con theo ý muốn của người xưa

Ngũ hành là gì?

Trong cuốn “Khổng Tử gia ngữ – Ngũ đế” có viết: “Trời có Ngũ hành, Thủy, Hỏa, Kim, Mộc, Thổ chia thời hóa dục để thành bạn vật”. Ngũ hành là từ để chỉ 5 loại nguyên tố vật chất, tức Thủy (nước), Hỏa (Lửa), Mộc (Cây), Kim (Kim loại), Thổ (Đất). Các nhà âm dương theo chủ nghĩa duy vật chất phác (giản đơn) cổ đại Trung Quốc cho rằng, năm loại vật chất này là khởi nguồn và căn cứ để tạo nên vạn vật.

dat-ten-con-theo-ngu-hanh

Chủ nghĩa duy vật đơn giản cho rằng, một vật có tác dụng thúc đẩy một vật khác hoặc thúc đẩy lẫn nhau gọi là “tương sinh”. Còn một vật có tác dụng ức chế một vật khác hoặc bài xích lẫn nhau gọi là “tương khắc”.

Ngũ hành tương sinh có: Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim, Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc.

Ngũ hàng tương khắc có: Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc Kim, Kim khắc Mộc, Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy.

Khi đặt tên cho con, các bậc cha mẹ đều mong cầu được âm dương điều hòa, cương nhu tương tế. Họ cho rằng như thế trong cuộc sống có thể gặp hung hóa cát, thuận buồm xuôi gió. Đây có lẽ là nguyên do mà mấy ngàn năm nay, mọi người vẫn luôn lấy lý luận ngũ hành làm căn cứ để đặt tên.

Đặt tên con hợp với ngũ hành

Để đặt tên theo tuổi, bạn cần xem xét tuổi Tam Hợp với con. Những con giáp hợp với nhau như sau:

Thân – Tí – Thìn
Tỵ – Dậu – Sửu
Hợi – Mão – Mùi
Dần – Ngọ – Tuất
Dựa trên những con giáp phù hợp, bạn có thể chọn tên cho con có ý nghĩa đẹp và gắn với con giáp Tam Hợp. Ngoài ra cần phải tránh Tứ Hành Xung:

Tí – Dậu – Mão – Ngọ
Thìn – Tuất – Sửu – Mùi
Dần – Thân – Tỵ – Hợi
Đặt tên theo bản mệnh

Bản mệnh được xem xét dựa theo lá số tử vi và theo năm sinh, tùy theo bản mệnh của con bạn có thể đặt tên phù hợp theo nguyên tắc Ngũ Hành tương sinh, tương khắc.

Dựa theo Tử Vi, các tuổi tương ứng sẽ như sau:

Thìn, Tuất, Sửu, Mùi cung Thổ.
Dần, Mão cung Mộc.
Tỵ, Ngọ cung Hỏa.
Thân, Dậu cung Kim.
Tí, Hợi cung Thủy.
Dựa theo năm sinh, các tuổi tương ứng sẽ có mệnh như sau:

Canh Dần (2010), Tân Mão (2011): Tòng Bá Mộc (cây tòng, cây bá).
Nhâm Thìn (2012), Quý Tỵ (2013): Trường Lưu Thủy (nước chảy dài).
Giáp Ngọ (2014), Ất Mùi (2015): Sa Trung Kim (vàng trong cát).
Bính Thân (2016), Đinh Dậu (2017): Sơn Hạ Hỏa (lửa dưới núi).
Mậu Tuất (2018), Kỷ Hợi (2019): Bình Địa Mộc (cây mọc đất bằng).
Bố mẹ có thể kết hợp theo từng năm sinh để lựa chọn tên theo bản mệnh phù hợp nhất. Theo đó, nếu con mệnh Mộc thì cha mẹ có thể chọn tên liên quan tới Thủy (nước) để hỗ trợ (Thủy sinh Mộc), Mộc (cây) để tự cường. Các tuổi khác cũng tương tự, dựa vào ngũ hành tương sinh, tránh tương khắc sẽ giúp mọi sự hanh thông, vạn sự như ý.

1/ Các tên hành Kim

Đoan, Ân, Dạ, Mỹ, Ái, Hiền, Nguyên, Thắng, Nhi, Ngân, Kính, Khanh, Chung, Trang, Nghĩa, Xuyến, Thiết, Cương, Hân, Tâm, Phong, Vy, Vân, Phượng, Thế, Hữu.

2/ Đặt  tên hành Mộc

Khôi, Lê, Nguyễn, Đỗ, Mai, Đào, Trúc, Tùng Cúc, Quỳnh, Thảo, Hương, Lan, Huệ, Lâm, Sâm, Xuân, Quý, Quảng, Trà, Lý, Hạnh, Kỷ, Đông, Ba, Phương, Nam, Bình, Bính, Phúc.

3/ Các tên hành Thủy

Lệ, Thủy, Giang, Hà, Sương, Hải, Khê, Trí, Võ, Vũ, Kiều, Hội, Luân, Tiến, Quang, Toàn, Loan, Hưng, Quân, Hợp, Hiệp, Danh, Nga, Đoàn, Khuê, Khoa, Giáp, An, Uyên, Tôn, Khải, Nhung, Quyết, Trinh.

4/ Đặt tên con hành Hỏa

Đan, Cẩm, Ánh, Thanh, Đức, Thái, Dương, Thu, Huân, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Hạ, Hồng, Linh, Huyền, Dung, Nam, Hùng, Hiệp.

5/ Các tên hành Thổ

Sơn, Ngọc, Bảo, Châu, Bích, Kiệt, Anh, Lý, Điền, Quân, Trung, Diệu, Hoàng, Thành, Kiên, Đại, Bằng, Diệp, Giáp, Hòa, Thạch, Thảo, Lập, Long, Khuê, Trường.

Nguồn: lichvansu

tu khoa lien quan

  • cach dat ten con theo phong thuy
  • dat ten con nam 2016
  • goi y dat ten con trai hop tuoi bo me